Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2015

Khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố định

Khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định theo Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ tài chính, đây là khung thời gian dùng những cái tài sản cố định mới nhất:

Tham khảo: Dịch vụ kế toán thuế trọn gói
Kết quả hình ảnh cho Khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố định

KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO các dòng TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(Ban hành tất nhiên Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/ 04/2013 của Bộ Tài chính)
Xem thêm: Dịch vụ kế toán chuyên nghiệp

Danh mục các nhóm tài sản cố địnhThời gian trích khấu hao tối thiểu (năm)Thời gian trích khấu hao tối đa (năm)

A - Máy móc, thứ động lực



1. Máy phát động lực815
2. Máy phát điện, thuỷ điện, nhiệt điện, phong điện, hỗn hợp khí.720
3. Máy biến áp và trang bị nguồn điện715
4. Máy móc, thứ động lực khác615
B - Máy móc, đồ vật công tác

1. Máy công cụ715
2. Máy móc thiết bị sử dụng trong ngành khai khoáng515
3. Máy kéo615
4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp615
5. Máy bơm nước và xăng dầu615
6. đồ vật luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim dòng715
7. vật dụng chuyên dùng cung ứng những chiếc hoá chất615
8. Máy móc, đồ vật chuyên dùng chế tạo vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh1020
9. đồ vật chuyên dùng cung ứng những linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác515
10. Máy móc, trang bị dùng trong những ngành cung cấp da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm715
11. Máy móc, thứ dùng trong ngành dệt1015
12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc510
13. Máy móc, đồ vật sử dụng trong ngành giấy515
14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm715
15. Máy móc, thứ điện ảnh, y tế615
16. Máy móc, thứ viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình315
17. Máy móc, vật dụng chế tạo dược phẩm610
18. Máy móc, trang bị công tác khác512
19. Máy móc, vật dụng dùng trong ngành lọc hoá dầu1020
20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai thác dầu khí.710
21. Máy móc vật dụng xây dựng815
22. cần cẩu1020
C - Dụng cụ khiến việc đo lường, thí nghiệm

một. thiết bị đo lường, thử nghiệm những đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học510
2. trang bị quang học và quang phổ610
3. vật dụng điện và điện tử510
4. vật dụng đo và phân tích lý hoá610
5. trang bị và dụng cụ đo phóng xạ610
6. đồ vật chuyên ngành đặc biệt510
7. các thứ đo lường, thí nghiệm khác610
8. Khuôn loại sử dụng trong công nghiệp đúc25
D - đồ vật và phương tiện vận tải

một. Phương tiện vận tải đường bộ610
2. Phương tiện vận tải đường sắt715
3. Phương tiện vận tải đường thuỷ715
4. Phương tiện vận tải đường không820
5. trang bị vận chuyển đường ống1030
6. Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng610
7. đồ vật và phương tiện vận tải khác610
E - Dụng cụ quản lý

một. đồ vật tính toán, đo lường58
2. Máy móc, vật dụng thông tin, điện tử và phần mềm tin học dùng cho quản lý38
3. Phương tiện và dụng cụ quản lý khác510
G - Nhà cửa, vật kiến trúc

một. Nhà cửa dòng chắc chắn.2550
2. Nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe...625
3. Nhà cửa khác.625
4. Kho đựng, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi...520
5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng.630
6. Bến cảng, ụ triền đà...1040
7. các vật kiến trúc khác510
H - Súc vật, vườn cây lâu năm

một. các chiếc súc vật415
2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.640
3. Thảm cỏ, thảm cây xanh.28
I - các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong những nhóm trên.425
K - Tài sản cố định vô hình khác.220

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Chia sẻ

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More