Thứ Năm, 19 tháng 11, 2015

Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC

Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính, áp dụng cho công ty vừa và nhỏ.

DỊch vụ hỗ trợ: DỊch vụ làm báo cáo thuế
hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48 Sổ sách kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ mọi các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian sở hữu liên quan tới nhà hàng.

I. các chiếc sổ sách kế toán theo quyết định 48:


- Mỗi nhà hàng chỉ có một hệ thống sổ kế toán cho một kỳ kế toán năm. Sổ kế toán gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
+ Sổ kế toán tổng hợp, gồm: Sổ Nhật ký, Sổ dòng.
+ Số kế toán yếu tố, gồm: Sổ, thẻ kế toán chi tiết.

- Nhà nước quy định bắt buộc về loại sổ, nội dung và bí quyết ghi chép đối sở hữu những chiếc Sổ dòng, sổ Nhật ký;
+ Quy định với tính hướng dẫn đối mang những cái sổ, thẻ kế toán chi tiết.

1. Sổ kế toán tổng hợp gồm:

a. Sổ Nhật ký:
- dùng để ghi chép những nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong từng kỳ kế toán và trong 1 niên độ kế toán theo trình tự thời gian và quan hệ đối ứng những tài khoản của những nghiệp vụ ấy. Số liệu kế toán trên sổ Nhật ký phản ánh tổng số phát sinh bên Nợ và bên mang của toàn bộ các tài khoản kế toán dùng ở nhà hàng.
- Sổ Nhật ký nên phản ánh đầy đủ những nội dung sau:
- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán sử dụng làm cho căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

b. Sổ Cái:
- sử dụng để ghi chép những nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong từng kỳ và trong 1 niên độ kế toán theo các tài khoản kế toán được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 48. Số liệu kế toán trên Sổ cái phản ánh tổng hợp tình hình tài sản, nguồn vốn, tình hình và kết quả hoạt động cung cấp, kinh doanh của nhà hàng. Sổ chiếc phải phản ánh gần như những nội dung sau:
- Ngày, tháng ghi sổ;
- Số hiệu và ngày, tháng của chứng từ kế toán dùng làm căn cứ ghi sổ;
- Tóm tắt nội dung của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh ghi vào bên Nợ hoặc bên có của tài khoản.

2. Sổ kế toán khía cạnh

- Sổ kế toán chi tiết dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan tới những đối tượng kế toán nhu yếu buộc phải theo dõi chi tiết theo bắt buộc quản lý. Số liệu trên sổ kế toán yếu tố sản xuất thông tin dùng cho cho việc quản lý từng cái tài sản, nguồn vốn, doanh thu, mức giá chưa được phản ánh trên sổ Nhật ký và Sổ cái.

- Số lượng, kết cấu các sổ kế toán yếu tố ko quy định đề nghị. các siêu thị căn cứ vào quy định có tính hướng dẫn của Nhà nước về sổ kế toán yếu tố và bắt buộc quản lý của siêu thị để mở những sổ kế toán chi tiết cần thiết, ưa thích.

II. Hệ thống sổ sách kế toán theo quyết định 48:


- Mỗi đơn vị kế toán chỉ có một hệ thống sổ kế toán chính thức và duy nhất cho một kỳ kế toán năm. nhà hàng nên căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán áp dụng tại công ty và đề nghị quản lý để mở đủ những sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán yếu tố nhu yếu.
Xem thêm: Dịch vụ kế toán trọn gói
III. DANH MỤC SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO doanh nghiệp NHỎ VÀ VỪA

SốTTTên sổKý hiệuHình thức kế toán
Nhật ký chungNhật ký - SổCáiChứng từ
ghi sổ
01Nhật ký - Sổ chiếcS01-DNN-x-
02Chứng từ ghi sổS02a-DNN--x
03Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổS02b-DNN--x
04Sổ dòng (dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)S02c1-DNN
S02c2-DNN
--x
x
05Sổ Nhật ký chungS03a-DNNx--
06Sổ Nhật ký thu tiềnS03a1-DNNx--
07Sổ Nhật ký chi tiềnS03a2-DNNx--
08Sổ Nhật ký tìm hàngS03a3-DNNx--
09Sổ Nhật ký bán hàngS03a4-DNNx--
10Sổ loại (dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)S03b-DNNx--
11Bảng cân đối số phát sinhS04-DNNx-x
12Sổ quỹ tiền mặtS05a-DNNxxx
13Sổ kế toán khía cạnh quỹ tiền mặtS05b-DNNxxx
14Sổ tiền gửi ngân hàngS06-DNNxxx
15Sổ khía cạnh vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóaS07-DNNxxx
16Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóaS08-DNNxxx
17Thẻ kho (Sổ kho)S09-DNNxxx
18Sổ tài sản cố định (TSCĐ)S10-DNNxxx
19Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụngS11-DNNxxx
20Thẻ Tài sản cố địnhS12-DNNxxx
21Sổ khía cạnh thanh toán mang quý khách (người bán)S13-DNNxxx
22Sổ khía cạnh thanh toán với quý khách (người bán) bằng ngoại tệS14-DNNxxx
23Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệS15-DNNxxx
24Sổ chi tiết tiền vayS16-DNNxxx
25Sổ khía cạnh bán hàngS17-DNNxxx
26Sổ giá thành cung ứng, kinh doanhS18-DNNxxx
27Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụS19-DNNxxx
28Sổ chi tiết các tài khoảnS20-DNNxxx
29Sổ yếu tố phát hành cổ phiếuS21-DNNxxx
30Sổ khía cạnh cổ phiếu quỹS22-DNNxxx
31Sổ chi tiết đầu tư chứng khoánS23-DNNxxx
32Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn buôn bánS24-DNNxxx
33Sổ tầm giá đầu tư xây dựngS25-DNNxxx
34Sổ theo dõi thuế GTGTS26-DNNxxx
35Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lạiS27-DNNxxx
36Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảmS28-DNNxxx
37những sổ chi tiết khác theo bắt buộc quản lý của công ty



0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Chia sẻ

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More